Luôn kiểm soát

Trên những đường đua tốc độ, khả năng kiểm soát là yếu tố quyết định. Hệ Dẫn Động Bốn Bánh Toàn Thời S-AWD mang lại lực kéo và sự kiểm soát vượt trội xe khi di chuyển trên mọi điều kiện đường.

Tìm hiểu thêm

Ưu thế vượt trội từ thiết kế phẳng

Với thiết kế phẳng có trọng tâm thấp, động cơ Boxer mang lại sự cân bằng và kiểm soát tối ưu. Đó chính là lý do động cơ Boxer được xem như là "trái tim" của mọi mẫu xe Subaru trong suốt hơn 50 năm.

Tìm hiểu thêm

Công nghệ dẫn đầu

Với Subaru, an toàn luôn là yếu tố quan trọng nhất.Với Khung thép gia cường hình nhẫn, 07 túi khí SRS và thanh gia cố hai bên hông xe, XV là mẫu xe mang lại sự an toàn và tự tin tuyệt đối dành cho người lái.

Tìm hiểu thêm

Mã lực

300
PS

Tiêu thụ nhiên liệu

9.1
L/100km

DUNG TÍCH KHOANG HÀNH LÝ

460
Lít

VẬN TỐC TỐI ĐA

250
km/h
Xem tất cả thông số
Dark Grey Metallic
Ice Silver Metallic
Crystal White Pearl
Lapis Blue Pearl
Crystal Black Silica
WR Blue Pearl
Pure Red
Tính năng nổi bật
Mâm bánh xe 19 inch
Đuôi lướt gió sau lớn
自動雨滴感知前擋風玻璃雨刷

Ngoại thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Đèn pha LED tự động điều chỉnh tầm sáng
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Hệ thống phanh Brembo© hiệu suất cao (trước 6 pit tông/ sau 2 pít tông)
  • Ống xả đôi
  • Khuếch tán sau

Ngoại thất

Tính năng nổi bật
Màn hình hiển thị đa thông tin 3.5 inch
Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
Hệ thống máy lạnh 2 vùng

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Màn hình hiển thị đa chức năng 5.9 inch với đồng hồ đo áp suất tăng áp
  • Ghế lái chỉnh điện 10 vị trí
  • Driver-set Rev Indicator
  • Hệ thống Cruise Control
  • Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm
  • Hàng ghế sau gập 60/40

Nội thất

Màn hình hiển thị đa thông tin 3.5 inch
Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
Hệ thống máy lạnh 2 vùng

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Màn hình hiển thị đa chức năng 5.9 inch với đồng hồ đo áp suất tăng áp
  • Ghế lái chỉnh điện 10 vị trí
  • Driver-set Rev Indicator
  • Hệ thống Cruise Control
  • Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm
  • Hàng ghế sau gập 60/40

WRX STI

WRX STI 2.5

  • Động cơ tăng áp hiệu suất cao
  • Hệ thống treo kiểu thanh chống MacPherson (trước)
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Vi sai điều khiển bởi tài xe DCCD
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống lái thông minh SI-Drive
  • Camera sau
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Xem chi tiết +

Lưu ý:  Hình ảnh sử dụng ở đây chỉ mang tính chất minh họa. Thông số kĩ thuật của từng mẫu xe chỉ nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi thực tế theo từng thị trường.

Thông Số Kĩ Thuật

Tải về bản PDF đầy đủ

  • Động cơ
  • Kích thước
  • Khung Gầm và Hệ Thống Treo
  • Ngoại thất
  • An toàn
  • Chức năng
Loại động cơ Intake port injection, Horizontally Opposed, 4-Cylinder, DOHC 16-Valve, High-Boost Turbocharged Intercooled Petrol Engine
Dung tích xy-lanh 2457 cc
Tỉ số nén 8.2 ± 0.2
Đường kính (lòng xylanh) x Hành trình (pít-tông) (99.5 x 79.0) mm
Loại nhiên liệu Xăng
Hộp số 6 Speed Manual
Loại hệ dẫn động Driver's Control Centre Differential type AWD System
Kích thước (D x R x C) mm 4,595 x 1,795 x 1,475
Chiều dài cơ sở 2650
Tự trọng 1534 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 60 L
Hệ thống treo phía trước Inverted Kiểu thanh chống MacPherson
Hệ thống treo phía sau Kiểu xương đòn kép
Phanh trước Brembo Performance Brake System, 6 piston calipers with Ventilated Disc Brakes
Phanh sau Brembo Performance Brake System, Dual piston calipers with Ventilated Disc Brakes
Loại bánh lái Hydraulic Power Steering
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5.5 m
  • Dual Twin Tail Mufflers
  • Headlamp Washers
  • Large Rear Spoiler
  • LED Daytime Running Lights
  • LED Headlamps with Auto Leveliser
  • Power-folding Door Mirrors with LED Turn Signal
  • Rear Diffuser
  • Rear Fog Lamps
  • Shark-Fin Antenna
  • Side Sill Spoilers
  • 4-Sensor / 4-Channel ABS with Electronic Brake-Force Distribution
  • ISO-FIX Adapted Child Seat Anchors
  • Active Torque Vectoring
  • Safety Pedal System
  • Brake Assist
  • Side Door Reinforcement Beams
  • Brake Override
  • SRS Front, Side and Curtain Airbags
  • Engine Immobiliser
  • SRS Knee Airbag
  • Multi Mode Vehicle Dynamics Control System (VDC)
  • Alumimium Pedals
  • Audio System with 7.0-inch Display
  • Auto Dimming Rear View Mirror
  • Auto Headlamps
  • Blind-Spot Detection
  • Bluetooth Compatible Hands-Free System
  • Dual-Zone Automatic Air-Conditioning
  • High Beam Assist
  • Hill Start Assist
  • Lane Change Assist
  • Multi Function Display with Boost Pressure Meter
  • Multi-Function Steering Wheel with Cruise Control
  • Multi-Mode DCCD (Driver's Control Centre Differential)
  • One Touch Turn Signal
  • PIN Code Access
  • Power Adjustable Driver's Seat
  • Rain Sensing Wipers
  • Rear Cross-Traffic Alert
  • Rear Seat Armrest
  • Rear Vision Camera
  • Recaro Seats
  • Reverse Sensors
  • SI-DRIVE (With S# Mode)
  • Smart Entry and Push Start Button
  • Steering Responsive Headlights
  • Tilt-Adjustable / Telescopic Steering Wheel
  • USB and Auxiliary Audio Input Jack
  • 60 / 40 Split Folding Rear Seats

Tìm Kiếm Địa Điểm Trưng Bày

Trải nghiệm Subaru ngay.

TÌM ĐỊA ĐIỂM Trưng bày gần nhất

Đăng Kí Lái Thử

Trải nghiệm hiệu suất và khả năng vận hành đáng kinh ngạc của Subaru ngay bây giờ.

Đặt lịch hôm nay

Đăng Kí Nhận Brochure

Xem thông số chi tiết và tìm hiểu thông tin hữu ích thật tiện lợi.

Đăng kí ngay