Luôn luôn kiểm soát trên mọi cung đường.

Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng với lực kéo và sự cân bằng tối ưu, giúp kiểm soát và truyền sức mạnh động cơ liên tục đồng thời đến cả 4 bánh xe đảm bảo khả năng kiểm soát và bám đường trên mọi điều kiện địa hình.

Tìm hiểu thêm

Sức mạnh từ động cơ.

Thiết kế phẳng nằm ngang của động cơ Boxer mang lại sự cân bằng và khả năng kiểm soát tối ưu với trọng tâm thấp, đây là sự khác biệt độc đáo cho khả năng vân hành hiệu quả được Subaru sử dụng trong hơn 50 năm qua.

Tìm hiểu thêm

Gia tăng khả năng quan sát trên đường.

Với hệ thống camera kép nhận biết những nguy cơ tiềm ẩn, Subaru bảo vệ người lái khỏi những xao nhãng và nguy hiểm bất ngờ xảy ra. Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight được thiết kế để đem đến an toàn cho bạn và những thân trong gia đình trên mọi cung đường.

Tìm hiểu thêm

Mã lực

175
PS

Tiêu thụ nhiên liệu*

8.0
L/100km
*chương trình tổ hợp

DUNG TÍCH KHOANG HÀNH LÝ

559
Lít

VẬN TỐC TỐI ĐA

198
km/h
Xem tất cả thông số
Ice Silver Metallic
Magnetite Grey Metallic
Crystal White Pearl
Crimson Red Pearl
Storm Grey Metallic
Dark Blue Pearl
Crystal Black Silica
Tungsten Metallic
Oak Brown Pearl
Wilderness Green Metallic
Tính năng nổi bật
Mâm xe 18 inch
自動雨滴感知前擋風玻璃雨刷
Đèn sương mù trước

Ngoại thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Đèn pha LED tự động
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Mặt ga-lăng trước đóng mở tự động
  • Cửa sổ trời điều chỉnh trượt điện
  • Thanh baga mui
  • Cửa cốp sau đóng mở bằng điện, kết hợp nhớ vị trí cửa cốp sau
  • Hệ thống mã hóa khóa thông minh

Ngoại thất

Mâm xe 18 inch
自動雨滴感知前擋風玻璃雨刷
Đèn sương mù trước

Ngoại thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Đèn pha LED tự động
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Mặt ga-lăng trước đóng mở tự động
  • Cửa sổ trời điều chỉnh trượt điện
  • Thanh baga mui
  • Cửa cốp sau đóng mở bằng điện, kết hợp nhớ vị trí cửa cốp sau
  • Hệ thống mã hóa khóa thông minh
Tính năng nổi bật
Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ vị trí ghế người lái
Cửa gió làm lạnh hàng ghế sau

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự đồng
  • Gương chiếu hậu chống chói
  • Ghế hành khách phía trước điều chỉnh bằng điện
  • Nắp che hành lí có thể thu gọn
  • Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm, chìa khóa thông minh
  • Hàng ghế sau gập 60/40

Nội thất

Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ vị trí ghế người lái
Cửa gió làm lạnh hàng ghế sau

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự đồng
  • Gương chiếu hậu chống chói
  • Ghế hành khách phía trước điều chỉnh bằng điện
  • Nắp che hành lí có thể thu gọn
  • Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm, chìa khóa thông minh
  • Hàng ghế sau gập 60/40

Outback Các phiên bản

OUTBACK 2.5i-S EyeSight

  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thông cân bằng điện tử VDC
  • X-Mode đặc biệt (chế độ TUYẾT/DƠ + chế độ NHIỀU TUYẾT/BÙN)
  • Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport
  • Phanh tay điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Kiểm soát hành trình thích ứng - ACC
  • Camera lùi
  • EyeSight – Công nghệ an toàn hỗ trợ người lái tiên tiến
Xem chi tiết +

Lưu ý:  Hình ảnh sử dụng ở đây chỉ mang tính chất minh họa. Thông số kĩ thuật của từng mẫu xe chỉ nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi thực tế theo từng thị trường.

Thông Số Kĩ Thuật

Tải về bản PDF đầy đủ

  • Động cơ
  • Kích thước
  • Khung Gầm và Hệ Thống Treo
  • Ngoại thất
  • An toàn
  • Chức năng
Loại động cơ Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun xăng đa điểm
Dung tích xy-lanh 2498 cc
Tỉ số nén 10.3 ± 0.5
Đường kính (lòng xylanh) x Hành trình (pít-tông) (94.0 x 90.0) mm
Loại nhiên liệu Xăng
Hộp số Tự động vô cấp CVT, kết hợp chế độ lẫy chuyển số trên tay lái
Loại hệ dẫn động Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian S-AWD
Kích thước (D x R x C) mm 4,820 x 1,840 x 1,605
Chiều dài cơ sở 2745
Tự trọng 1621 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 60 L
Hệ thống treo phía trước Kiểu thanh chống MacPherson
Hệ thống treo phía sau Kiểu xương đòn kép
Phanh trước Kiểu xương đòn kép
Phanh sau Kiểu xương đòn kép
Loại bánh lái Tay lái trợ lực điện
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5.5 m
  • Đèn sương mù trước
  • Rửa đèn pha kiểu pop-up
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn pha LED chiếu sáng theo góc lái
  • Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED
  • Cửa sổ trời điều chỉnh trượt điện
  • Giá nóc
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến hoạt động độc lập ở mỗi bánh xe
  • Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp
  • Định hướng moment xoắn chủ động
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA)
  • Hệ thống chân phanh an toàn
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Các thanh gia cố các cửa chống va chạm ngang an toàn
  • Hệ thống mã hóa động cơ
  • 7 túi khí: 01 túi khí đầu gối người lái, 02 túi khí trước, 02 túi khí bên hông, 02 túi khí rèm
  • Hệ thống cân bằng điện tử VDC, kiểm soát định hướng moment xoắn
  • Cửa gió mặt ga lăng đóng mở tự động
  • Apple CarPlay
  • Màn hình hiển thị đa thông tin 8 inch
  • Gương chiếu hậu chống chói
  • Hệ thống đèn pha thông minh tự động điều chỉnh tầm sáng
  • Hệ thống hỗ trợ phát hiện điểm mù
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng nhiệt độ độc lập tự động
  • Phanh tay bằng điện tử
  • Công nghệ hỗ trợ người lái Eyesight
  • Màn hình quan sát phía trước
  • Hệ thống đèn pha thông minh tự động điều chỉnh tầm sáng
  • Hệ thống hỗ trợ xe đỗ / khởi động ngang dốc
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
  • Hệ thống Iddle stop
  • Cảnh báo khi chuyển làn đường
  • Vô lăng điều chỉnh 4 hướng, kết hợp điều khiển âm thanh, cùng với hệ thống Cruise Control
  • Tín hiệu báo rẽ một chạm
  • Lẫy chuyển số
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ, chìa khóa thông minh
  • Ghế bọc da cao cấp, ghế người lái điều chỉnh điện kết hợp chức năng nhớ 4 vị trí ghế người lái
  • Ghế hành khách phía trước điều chỉnh bằng điện
  • Cửa cốp sau đóng mở bằng điện, kết hợp nhớ vị trí cửa cốp sau
  • Cảm biến gạt mưa
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau
  • Tay vịn ghế sau
  • Cửa gió làm lạnh cho hàng ghế sau
  • Cảm biến lùi và camera lùi phía sau
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Nắp che hành lí có thể thu gọn
  • Camera quan sát bên hông xe
  • Hệ thống lái thông minh SI- Drive của Subaru với 02 chế độ lái tùy chọn I hoặc S
  • Khởi động / tắt động cơ bằng nút bấm, chìa khóa thông minh
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Vô lăng điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao
  • Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX và 02 cổng kết nối USB
  • Chức năng điều khiển bằng giọng nói
  • Hệ thống lái X-Mode dùng cho đường gồ ghề, trơn trượt, hỗ trợ xuống dốc, lên dốc

Tìm Kiếm Địa Điểm Trưng Bày

Trải nghiệm Subaru ngay.

TÌM ĐỊA ĐIỂM Trưng bày gần nhất

Đăng Kí Lái Thử

Trải nghiệm hiệu suất và khả năng vận hành đáng kinh ngạc của Subaru ngay bây giờ.

Đặt lịch hôm nay

Đăng Kí Nhận Brochure

Xem thông số chi tiết và tìm hiểu thông tin hữu ích thật tiện lợi.

Đăng kí ngay