Luôn kiểm soát

Sẵn sàng để bùng nổ? Trên những đường đua tốc độ, khả năng kiểm soát là yếu tố quyết định. Hệ Dẫn Động Bốn Bánh Toàn Thời S-AWD mang lại lực kéo và sự kiểm soát vượt trội khi xe di chuyển trên mọi điều kiện đường.

Tìm hiểu thêm

Ưu thế vượt trội từ thiết kế phẳng

Với thiết kế phẳng có trọng tâm thấp, động cơ Boxer mang lại sự cân bằng và kiểm soát tối ưu. Đó chính là lý do động cơ Boxer được xem như là "trái tim" của mọi mẫu xe Subaru trong suốt hơn 50 năm.

Tìm hiểu thêm

Công nghệ dẫn đầu

Tại Subaru, an toàn luôn là yếu tố quan trọng nhất.Với Khung thép gia cường hình nhẫn, 07 túi khí SRS và thanh gia cố hai bên hông xe, XV là mẫu xe mang lại sự an toàn và tự tin tuyệt đối dành cho người lái.

Tìm hiểu thêm

Mã lực

268
PS

Tiêu thụ nhiên liệu

11.3
L/100km

DUNG TÍCH KHOANG HÀNH LÝ

460
Lít

VẬN TỐC TỐI ĐA

240
km/h
Xem tất cả thông số
Dark Grey Metallic
Ice Silver Metallic
Crystal White Pearl
Lapis Blue Pearl
Crystal Black Silica
WR Blue Pearl
Pure Red
Tính năng nổi bật
Mâm xe 18 inch
Ống xả đôi
Đèn pha LED

Ngoại thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Đèn chạy ban ngày LED
  • Đèn pha LED
  • Đèn sương mù trước và sau
  • Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn xi nhan LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Hệ thống đèn pha thông minh tự động điều chỉnh tầm sáng
  • Cửa sổ trời chỉnh điện
  • Ăng-ten kiểu vây cá
  • Bệ trước
  • Khuếch tán sau
  • Ốp đuôi cốp sau
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Ngoại thất

Tính năng nổi bật
Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
Lẫy chuyển số
Hệ thống khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Màn hình hiển thị đa thông tin 3.5 inch
  • Màn hình hiển thị đa chức năng 5.9 inch có đồng hồ đo áp suất tăng áp
  • Gương chiếu hậu chống chói
  • Hệ thống Cruise Control
  • Ghế lái chỉnh điện 10 vị trí
  • Hàng ghế sau gập 60/40

Nội thất

Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
Lẫy chuyển số
Hệ thống khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm

Nội thất

Đặc điểm/ tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Màn hình hiển thị đa thông tin 3.5 inch
  • Màn hình hiển thị đa chức năng 5.9 inch có đồng hồ đo áp suất tăng áp
  • Gương chiếu hậu chống chói
  • Hệ thống Cruise Control
  • Ghế lái chỉnh điện 10 vị trí
  • Hàng ghế sau gập 60/40

WRX Các phiên bản

WRX 2.0 CVT

  • Động cơ phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp
  • Hệ thống lái SI-Drive
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống cân bằng điện tử VDC
  • Tín hiệu báo rẽ một chạm
  • Camera lùi phía sau
Xem chi tiết +

* Khuyến cáo:  Thông tin và hình ảnh của xe trong đây có thể có những phụ kiện và trang bị hiện chưa có bán tại khu vực của bạn. Các thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.

Thông Số Kĩ Thuật


  • Động cơ
  • Kích thước
  • Khung Gầm và Hệ Thống Treo
  • Ngoại thất
  • An toàn
  • Chức năng
Loại động cơ Direct Fuel Injection, Horizontally-Opposed, 4 Cylinder, DOHC 16 Valve, Turbocharged Petrol Engine
Dung tích xy-lanh 1998 cc
Tỉ số nén 10.6 ± 0.6
Đường kính (lòng xylanh) x Hành trình (pít-tông) (86.0 x 86.0) mm
Loại nhiên liệu Xăng
Hộp số High Torque Lineartronic CVT
Loại hệ dẫn động Variable Torque Distribution AWD System
Kích thước (D x R x C) mm 4,595 x 1,795 x 1,475
Chiều dài cơ sở 2650
Tự trọng 1547 kg
Dung tích thùng nhiên liệu 60 L
Hệ thống treo phía trước Inverted Kiểu thanh chống MacPherson
Hệ thống treo phía sau Kiểu xương đòn kép
Phanh trước Kiểu xương đòn képs
Phanh sau Disc Brakes
Loại bánh lái Bánh lái trợ lực điện tử
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5.5 m
  • Dual Twin Tail Mufflers
  • Front LED Fog Lamps
  • Headlamp Washers
  • LED Daytime Running Lights
  • LED Headlamps with Auto Leveliser
  • Power-folding Door Mirrors with LED Turn Signal
  • Rear Diffuser
  • Rear Fog Lamp
  • Shark-Fin Antenna
  • Side Sill Spoilers
  • Trunk Lid Spoiler
  • 4-Sensor / 4-Channel ABS with Electronic Brake-Force Distribution
  • ISO-FIX Adapted Child Seat Anchors
  • Active Torque Vectoring
  • Safety Pedal System
  • Brake Assist
  • Side Door Reinforcement Beams
  • Brake Override
  • SRS Front, Side and Curtain Airbags
  • Engine Immobiliser
  • SRS Knee Airbag
  • Multi Mode Vehicle Dynamics Control System (VDC)
  • Aluminium Pedals
  • Audio System with 7.0-inch Display
  • Automatic Air-Conditioning
  • Auto Dimming Rear View Mirror
  • Auto Headlamps
  • Blind-Spot Detection
  • Bluetooth Compatible Hands-Free System
  • High Beam Assist
  • High Grade Multi Function Display with Boost Pressure Meter
  • Hill Start Assist
  • Lane Change Assist
  • Leather Seats
  • Multi Function Steering Wheel with Cruise Control
  • One Touch Turn Signal
  • Paddle Shifters
  • PIN Code Access
  • Power Adjustable Driver's Seat
  • Rain Sensing Wipers
  • Rear Cross-Traffic Alert
  • Rear Seat Armrest
  • Rear Vision Camera
  • Reverse Sensors
  • SI-DRIVE (With S# Mode)
  • Smart Entry and Push Start Button
  • Steering Responsive Headlights
  • Tilt-Adjustable / Telescopic Steering Wheel
  • USB and Auxiliary Audio Input Jack
  • Voice Recognition Command
  • 60 / 40 Split Folding Rear Seats

Tìm Kiếm Địa Điểm Trưng Bày

Trải nghiệm Subaru ngay.

TÌM ĐỊA ĐIỂM Trưng bày gần nhất

Đăng Kí Lái Thử

Trải nghiệm hiệu suất và khả năng vận hành đáng kinh ngạc của Subaru ngay bây giờ.

Đặt lịch hôm nay

Đăng Kí Nhận Brochure

Xem thông số chi tiết và tìm hiểu thông tin hữu ích thật tiện lợi.

Đăng kí ngay